Hạt Phú Nhuận

Giáo xứ/Giáo họ Năm TL Địa chỉ LM Chính xứ Từ năm LM Phụ tá Từ năm
Đa Minh
Thánh Đa Minh
1962
2005
190 Lê Văn Sỹ, P.10
Quận Phú Nhuận
3844 8206
Phanxicô X. Đào Trung Hiệu 2009 Phêrô Đinh Quang Mạnh Hùng 2007
Phát Diệm
Đức Mẹ Lên Trời
1955
1967
485 Nguyễn Kiệm, P.9
Quận Phú Nhuận
3845 3445 - 3990 4747
Giuse Bùi Bằng Khấn 1973 Giuse Đặng Thanh Phong 2009
Phú Hải
Đức Mẹ Vô Nhiễm
1969 69 Cô Giang, P.1
Quận Phú Nhuận
3842 4062
090 3332 272
Phêrô Hoàng Đình Thành 2009 Gioan B. Phạm Năng Trí NH
Phú Hạnh
Chúa Ba Ngôi
Phú Hoà
Đức Mẹ Lên Trời
1975
1989
1972
121 Phan Đăng Lưu, P.7
Quận Phú Nhuận
3844 1405
Đa Minh Trương Kim Hương 1991
Phú Lộc
Thánh Tâm Chúa
1988
1994
109-111-113 Duy Tân, P.15
Quận Phú Nhuận
3845 5891
Vinh Sơn. Nguyễn Đức Dũng 2009
Phú Nhuận
Đức Mẹ Lên Trời
1947
1947
91 Hoàng Văn Thụ, P.8
Quận Phú Nhuận
3845 9438
Michael Nguyễn Văn Lộc 1986
Phú Quý
Thánh Phêrô Quý
1968
1970
130 Cao Thắng, P.17
Quận Phú Nhuận
3990 0479
Gioakim Trần Tử Hải 1998
Tân Hoà
Trái Tim Đức Mẹ
1960
1996
525/92 Huỳnh Văn Bánh, P.14
Quận Phú Nhuận
3845 3134 - 3991 2265
ĐaMinh Bùi Minh Sơn 1966 Giuse Hoàng Kim Toan 2001