Danh sách Linh Mục TGP.TPHCM

Tên Thánh Tên họ Tên gọi Năm sinh Năm Linh mục Nơi làm việc
Giuse Đặng Xuân An 1963 2006

NT Khánh Hội, Hạt Xóm Chiếu

Giuse M. Đỗ Đình Ánh 1954 1992

Toà TGM

Gioan B. Văn Ánh 1939 1968

NT Tân Định, hạt Tân Định

Alphongsô Hoàng Ngọc Bao 1945 1972

NT Bắc Hà, hạt  Phú Thọ

Ignatiô Nguyễn Quốc Bảo 1968 2005

NT Thánh Linh, hạt Thủ Thiêm

Giuse Nguyễn Hữu Bằng 1930 1958

NH, Long An

Đa Minh Nguyễn Đức Bình 1939 1965

NT Thánh Tịnh, hạt Gia Định

Giuse Nguyễn Văn Bút 1930 1958

NH Phát Diệm, hạt  Xóm Mới

Phêrô Nguyễn Văn Bắc 1957 1992

NT Tân Hiệp, hạt Hóc Môn

Gioan B Trần Thanh Cao 1944 1970

NT Đồng Tiến, hạt Phú Thọ

Ignatiô Nguyễn Đức Chấn 1919 1944

NH (CĐ Nữ Đa Minh), hạt Thủ Đức

Matthêô Minh Châu 1932 1959

NT Chúa Hiển Linh, Chợ Quán

Phaolô Đỗ Quang Chí 1947 1975

NT Mai Khôi, hạt Chợ Quán

Gioakim Nguyễn Đăng Chí 1937 1966

NH Bắc Ninh, hạt Thủ Đức

Laurensô Đỗ Hữu Chỉnh 1954 1990

NT Xây Dựng, Hạt Chí Hoà

Phêrô Văn Chính 1955 1998

ĐCV, hạt Sài Gòn

Giuse Nguyễn Chính 1925 1954

NH Bắc Ninh, hạt Thủ Đức

Giuse Nguyễn Văn Chủ 1947 1975

NT Xóm Thuốc, hạt Gò Vấp

Phêrô Hoàng Chương 1966 1999

NT An Phú, hạt Tân Định

Tôma Aquinô Hoàng Ngọc Công 1965 1998

NT Tân Dân, hạt Chí Hoà

Phêrô Phạm Minh Công 1927 1957

NH Bùi Chu, hạt Tân Sơn Nhì

ĐaMinh Trần Đức Công 1951 1988

NT Xóm Lách, hạt Tân Định

Giuse Trần Thanh Công 1966 1999

NT Chợ Cầu, hạt Hóc Môn

Giuse Đỗ Mạnh Cường 1968 2001

NT Bình Xuyên, Hạt Bình An

Phêrô Nguyễn Văn Cường 1950 2000

NT Long Bình, hạt Thủ Thiêm

Phêrô Nguyễn Công Danh 1935 1963

NT Thị Nghè, hạt Gia Định

Antôn Nguyễn Thanh Danh 1973 2005

NT Trung Chánh, hạt Hóc Môn

Giuse Minh Danh 1957 1998

NT Tân Phước, hạt Phú Thọ

Phanxicô Ass Nguyễn Văn Dinh 1963 1999

NT Bạch Đằng, hạt Hóc Môn

Phaolô Phạm Trung Dong 1946 1974

NT Thánh Phaolô, hạt Tân Sơn Nhì