Danh sách Linh Mục TGP.TPHCM

Tên Thánh Tên họ Tên gọi Năm sinh Năm Linh mục Nơi làm việc
Giuse Đặng Xuân An 1963 2006

NT Khánh Hội, Hạt Xóm Chiếu

Giuse M. Đỗ Đình Ánh 1954 1992

ĐCV

Gioan B. Văn Ánh 1939 1968

NT Tân Định, hạt Tân Định

Alphongsô Hoàng Ngọc Bao 1945 1972

NT Bắc Hà, hạt  Phú Thọ

Ignatiô Nguyễn Quốc Bảo 1968 2005

NT Thánh Linh, hạt Thủ Thiêm

Đa Minh Nguyễn Đức Bình 1939 1965

NT Thánh Tịnh, hạt Gia Định

Phêrô Nguyễn Văn Bắc 1957 1992

NT Tân Hiệp, hạt Hóc Môn

Gioan B Trần Thanh Cao 1944 1970

NT Đồng Tiến, hạt Phú Thọ

Matthêô Minh Châu 1932 1959

NT Chúa Hiển Linh, Chợ Quán

Phaolô Đỗ Quang Chí 1947 1975

NT Mai Khôi, hạt Chợ Quán

Laurensô Đỗ Hữu Chỉnh 1954 1990

NT Xây Dựng, Hạt Chí Hoà

Phêrô Văn Chính 1955 1998

ĐCV, hạt Sài Gòn

Giuse Nguyễn Văn Chủ 1947 1975

NT Xóm Thuốc, hạt Gò Vấp

Phêrô Hoàng Chương 1966 1999

NT An Phú, hạt Tân Định

Tôma Aquinô Hoàng Ngọc Công 1965 1998

NT Tân Dân, hạt Chí Hoà

ĐaMinh Trần Đức Công 1951 1988

NT Xóm Lách, hạt Tân Định

Giuse Trần Thanh Công 1966 1999

NT Chợ Cầu, hạt Hóc Môn

Giuse Đỗ Mạnh Cường 1968 2001

NT Bình Xuyên, Hạt Bình An

Phêrô Nguyễn Văn Cường 1950 2000

NT Long Bình, hạt Thủ Thiêm

Phêrô Nguyễn Công Danh 1935 1963

NT Thị Nghè, hạt Gia Định

Antôn Nguyễn Thanh Danh 1973 2005

NT Trung Chánh, hạt Hóc Môn

Giuse Minh Danh 1957 1998

NT Tân Phước, hạt Phú Thọ

Phanxicô Ass Nguyễn Văn Dinh 1963 1999

NT Bạch Đằng, hạt Hóc Môn

Phaolô Phạm Trung Dong 1946 1974

NT Thánh Phaolô, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Hoàng Ngọc Dũng 1964 1999

TTMV

Đa Minh Duy Dũng 1960 1999

NT Thánh Khang, hạt Thủ Đức

Antôn Nguyễn Anh Dũng 1953 1987

TH BA Cao Thái, hạt Thủ Thiêm

Vinh Sơn Nguyễn Đức Dũng 1969 2003

NT Thánh Gioan Phaolô II, hạt Tân Định

Giuse Nguyễn Trí Dũng 1974 2007

NT Fatima Bình Triệu, hạt Thủ Đức

Rôcô Nguyễn Kim Duy 1954 2000

Học Viện Mục Vụ, hạt Sài Gòn

Phaolô Nguyễn Quốc Duy 1966 2007

NT Bình Thái, hạt Bình An

Tôma Huỳnh Bửu 1954 1995

NT Đức Bà HB, hạt Sài Gòn

Giuse Ngọc Đa 1973 2007

NT Bình Thuận, hạt Tân Sơn Nhì

Tôma Trần Đài 1942 1995

NT Đắc Lộ, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Phạm Đình Đại 1971 2003

NT Đông Quang, hạt Hóc Môn

Martinô Đoàn Văn Hoàng Thanh Đạm 1971 2003

NT Khánh Hội, Hạt Xóm Chiếu

Giacôbê Mai Phát Đạt 1954 2000

NT Thủ Đức, hạt Thủ Đức

Phanxicô Ass Quang Đăng 1943 1969

NT Tân Hương, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Phạm Văn Đẩu 1942 1968

NT Tân Đức, hạt Thủ Thiêm

Phaolô Nguyễn Xuân Đĩnh 1949 1977

NT Thái Hoà, hạt Chí Hoà

Vinh Sơn Nguyễn Văn Định 1938 1966

NT Antôn, hạt Chí Hoà

Anrê Bình Định 1945 1973

NT Bình Phước, Chợ Quán

ĐaMinh Đinh Công Đức 1970 2005

NT An Lạc, hạt Chí Hòa

Gioan B Nguyễn Xuân Đức 1945 1973

NT Thạch Đà, hạt  Xóm Mới

Gioan B Phạm Minh Đức 1974 2005

NT Tân Phú, hạt Tân Sơn Nhì

Anrê Nguyễn Văn Hai 1936 1963

NT Đức Bà Fatima, hạt Sài Gòn

Gioakim Trần Tử Hải 1947 1975

NT Phú Quý, hạt Phú Nhuận

Phêrô Trịnh Hồng Hải 1957 1998

NT Phú Hiền, Hạt Gia Định

Gioakim Hậu Hán 1969 2003

NT Thuận Phát, hạt Xóm Chiếu

Phêrô Nguyễn Văn Hành 1971 2003

NT Chính Lộ, hạt Gia Định

Giuse Đinh Đức Hậu 1969 2007

NT Lạng Sơn, hạt Xóm Mới

Giuse Nguyễn Thanh Hiền 1959 1999

NT Nam Hưng, hạt Hóc Môn

Phêrô Nguyễn Văn Hiền 1954 1985

Học Viện Mục Vụ, hạt Sài Gòn

Giuse Hữu Hiền 1954 1990

TTMV

Gioan B Nguyễn Hữu Hiệp 1972 2007

NT Tam Hà, hạt Thủ Đức

ĐaMinh Nguyễn Văn Hiệp 1964 2001

NT Vĩnh Hiệp, hạt Gò Vấp

Anrê Trần An Hiệp 1961 1992

Toà TGM, hạt Tân Định

Gioan B Nguyễn Văn Hiếu 1949 1988

NT Bình Thái, hạt Bình An

Giuse Trần Trung Hiếu 1969 2007

NT Tân Hương, hạt Tân Sơn Nhì

Phêrô Quang Hiệu 1936 1963

NT Lộc Hưng, hạt Chí Hoà

Vinh Sơn Trần Văn Hoà 1944 1970

NT Bình Thới, hạt Phú Thọ

Giuse Hoàng 1967 2005

NT Thiên Ân, hạt Tân Sơn Nhì

Phanxicô Salê Nguyễn Quốc Hoàng 1960 1999

NT Bình Thuận, hạt Bình An

Giuse Tạ Huy Hoàng 1960 1999

NT Tống Viết Bường, hạt Phú Thọ

Đa Minh Nguyễn Thế Hoạt 1941 1970

NT Từ Đức, hạt Thủ Đức

Tôma Trần Văn Hội 1950 1988

NT An Lạc, hạt Phú Thọ

Vinh Sơn Nguyễn Văn Hồng 1956 1992

NT Tân Hưng, hạt Hóc Môn

Antôn Lương Thủ Hơn 1937 1970

NT Jeanne d'Arc, hạt Chợ Quán

Đa Minh Hoàng Trọng Hợp 1967 2005

NT Thánh Giuse Thợ, hạt Thủ Thiêm

Gioan B Phạm Văn Hợp 1944 1972

NT Tân Lập, hạt Thủ Thiêm

Vinh Sơn Nguyễn Minh Huấn 1962 1999

NT Tử Đình, hạt Xóm Mới

Giuse Đỗ Mạnh Hùng 1957 1990

ĐCV, hạt Sài Gòn

Phanxicô X Trần Mạnh Hùng 1959 1992

NT Gò Vấp, hạt Gò Vấp

Gioan B Trần Như Hùng 1950 2001

NT Đắc Lộ, hạt Tân Sơn Nhì

Gioan B Mạnh Hùng 1956 1991

NT Vĩnh Hoà, hạt Phú Thọ

Phêrô Minh Hùng 1964 2002

NT Martinô, hạt Gia Định

Laurensô Hoàng Bá Quốc Huy 1977 2007

Đại Chủng Viện Thánh Giuse Sài Gòn

Antôn Mai Đức Huy 1945 1972

NT Phú Hoà, hạt Phú Thọ

Đa Minh Đặng Quốc Hưng 1968 2001

NT Lộc Hưng, Hạt Chí Hoà

Phaolô Nguyễn Quốc Hưng 1970 2003

NT An Nhơn,

Gioakim Trần Văn Hương 1960 1992

ĐCV, hạt Sài Gòn

ĐaMinh Trương Kim Hương 1941 1967

NT Phú Hạnh, hạt Phú Nhuận

Ernest Nguyễn Văn Hưởng 1950 1985

NT Chợ Đũi, hạt Sài Gòn-Chợ Quán

Maximô Ngô Vĩnh Hy 1964 2005

NT Vườn Chuối, hạt Sài Gòn - Chợ Quán

Giuse Đỗ Quang Khả 1966 2005

NT Thánh Giuse, hạt Phú Thọ

Giuse Đỗ Quang Khang 1965 1999

ĐCV, hạt SàiGòn

Phêrô Đỗ Duy Khánh 1968 2001

NT Chánh Toà, hạt Sài Gòn

Giuse Bùi Bằng Khấn 1947 1973

NT Phát Diệm, hạt Phú Nhuận

Phaolô Đỗ Anh Khoa 1971 2003

Trung tâm Mục vụ, hạt Sài Gòn Chợ Quán

Giuse Nguyễn Minh Khôi 1967 1999

NT Vinh Sơn, hạt Chí Hoà

ĐaMinh Nguyễn Trung Kiên 1968 2001

NT Châu Nam, hạt Hóc Môn

Giuse Phạm Lãm 1944 1971

NT Hoà Hưng, hạt Phú Thọ

Gioan B Phạm Văn Lâm 1973 2007

NT Thủ Đức, hạt Thủ Đức

ĐaMinh Đinh Ngọc Lễ 1942 1967

NT Hà Nội, hạt Xóm Mới

Vinh Sơn Đức Liêm 1967 2001

NT Hoàng Mai, hạt Xóm Mới

Aloisiô Văn Liêu 1939 1968

NT Bình Triệu, hạt Thủ Đức

Giuse Hoàng Minh Liệu 1965 2007

NT Nam Hoà, hạt Chí Hoà

Phanxicô X Đậu Nguyễn Hoàng Linh 1965 1999

NT Đức Mẹ HCG, hạt Xóm Mới

Giuse Đặng Chí Lĩnh 1969 2001

Học Viện Mục Vụ, Hạt Sài Gòn

Phêrô Bùi Văn Long 1941 1972

NT Bình Hoà, hạt Gia Định

Giuse Nguyễn Văn Long 1969 2007

NT Bình Sơn, Hạt Bình An

Phêrô Phạm Văn Long 1957 1992

NT Bình Xuyên, hạt Bình An

Phanxicô X Bảo Lộc 1961 1992

NT Vườn Chuối, hạt Sài Gòn

Michael Nguyễn Văn Lộc 1941 1970

NT Phú Nhuận, hạt Phú Nhuận

Gioan Nguyễn Vĩnh Lộc 1974 2007

NT Thạch Đà, Hạt Xóm Mới

Gioan B Nguyễn Văn Luyến 1946 1974

NT Lạng Sơn, hạt Xóm Mới

Giuse Phạm Hoàng Lương 1968 2001

NT Bàn Cờ, hạt Sài Gòn

Giuse Trần Văn Lưu 1952 1987

NT Nam Hoà, hạt Chí Hoà

Giuse Nguyễn Thế Mạnh 1939 1992

NT Nguyễn Duy Khang, hạt Gia Định

Phanxicô X Bùi Văn Minh 1943 1972

NT Chí Hoà, hạt Chí Hoà

Gioan B Hoàng Văn Minh 1931 1999

Hạt Thủ Đức

Gioan B Huỳnh Công Minh 1941 1966

NT Chánh Toà, hạt Sài Gòn

Giuse Đình Quế (Minh) 1941 1967

NT Tân Phú, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Hoàng Minh 1969 2007

NT Chợ Cầu, Hạt Hóc Môn

Gioan Nguyễn Văn Minh 1932 1962

NT Hiển Linh, hạt Gia Định

Đa Minh Nguyễn Văn Minh 1965 1999

NT Trung Chánh, Hạt Hóc Môn

Giuse Đinh Hoàn Năng 1943 1970

NT Đức Mẹ Vô Nhiễm, hạt Gia Định

Vinh Sơn Phạm Trung Nghĩa 1971 2003

NT Thánh Gẫm, hạt Thủ Thiêm

Giuse Minh Nghiệp 1937 1967

NT Tân Chí Linh, hạt Chí Hoà

Đa Minh Nguyễn Văn Ngọc 1966 2007

NT Tân Quy, hạt Hóc Môn

Phaolô Nguyễn Đức Nguyên 1968 2003

Du học

Giuse M Trần Chí Nguyện 1940 1990

NT Hưng Phú, hạt Bình An

Phanxicô X Văn Nhạc 1943 1974

NT Chợ Quán, hạt Chợ Quán

Giuse Phạm Văn Nhân 1943 1970

NT Nhân Hoà, hạt Tân Sơn Nhì

Gioan B Trần Văn Nhủ 1948 1993

NT Công Lý, hạt Tân Định

Phêrô Nguyễn Văn Nhuận 1940 1968

NT Lam Sơn, hạt Xóm Mới

Gioan B Đăng Niêm 1937 1966

NT Thủ Thiêm, hạt Thủ Thiêm

Giuse Nguyễn Văn Niêm 1937 1968

NT Phú Bình, hạt Phú Thọ

Giuse Cao Văn Ninh 1960 1994

TV Nguyễn Duy Khang, hạt Gia Định

Giuse Phạm An Ninh 1939 1967

TV Ng Duy Khang, hạt Gia Định

Phanxicô X Nguyễn Hùng Oánh 1937 1972

NT Xây Dựng, hạt Chí Hoà

Phaolô Bùi Văn Phổ 1941 1968

NT Nam Thái, hạt Chí Hoà

Phaolô Nguyễn Phong Phú 1973 2005

Du học

Gioan B Đoàn Vĩnh Phúc 1936 1964

NT Thiên Ân, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Trương Vĩnh Phúc 1966 1998

NT Mông Triệu, hạt Gia Định

Phanxicô X Ngô Phục 1944 1973

NT Mỹ Hoà, hạt Thủ Thiêm

Giuse Huỳnh Thanh Phương 1968 2005

NT Thánh Phaolô, hạt Phú Thọ

Giuse Trần Đình Phương 1973 2005

NT Bác Ái, Hạt Gò Vấp

Gioan B Bùi Bá Tam Quan 1971 2003

NT Mẫu Tâm, hạt Xóm Chiếu

Giuse Nguyễn Đức Quang 1950 1985

NT Nghĩa Hoà, hạt Chí Hoà

Phanxicô X Nguyễn Xuân Quang 1961 1998

NT Bình An Thượng, hạt Bình An

Aloisiô Minh Quang 1952 1987

NT An Phú, hạt Xóm Chiếu

Giuse Đinh Tất Quý 1944 1970

NT Bùi Phát, hạt Tân Định

Vinh Sơn Nguyễn Quý 1939 1966

NT Đắc Lộ, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Văn Quyên 1974 2007

NT Tân Định, Hạt Tân Định

Giuse Bùi Văn Quyền 1967 1999

NT Nữ Vương Hoà Bình, hạt Xóm Mới

Barnaba Trần Cương Quyết 1946 1973

NT Thăng Long, hạt Phú Thọ

Gioakim Nguyễn Văn San 1953 2001

NT Thánh Cẩm, hạt Thủ Thiêm

Vinh Sơn Nguyễn Đức Sinh 1958 1998

NT Đức Tin, hạt Gò Vấp

Gioan Bùi Thái Sơn 1956 1992

Toà TGM, hạt Tân Định

Giuse Nguyễn Trọng Sơn 1959 1992

ĐCV, hạt Sài Gòn

Vinh Sơn Trần Quốc Sử 1962 1998

NT Hy Vọng, hạt Tân Sơn Nhì

Phêrô Nguyễn Công Tâm 1972 2003

NT Chánh Hưng, hạt Bình An

Phêrô Nguyễn Văn Tâm 1962 1998

NT Mẫu Tâm, hạt Chí Hoà

Gioan M.Vianê Chu Minh Tân 1960 1992

NT Bà Điểm, hạt Hóc Môn

Vinh Sơn Ngô Minh Tân 1943 1968

NT Bình Lợi, hạt Gia Định

ĐaMinh Nguyễn Đình Tân 1941 1968

NT Thanh Đa, hạt Gia Định

Gioan B Nguyễn Ngọc Tân 1973 2005

NT Hợp An, hạt Xóm Mới

Phanxicô X. Nguyễn Hữu Tấn 1925 1951

THBA Cao Thái, hạt Thủ Thiêm

Phanxicô X. Văn Thái 1959 1992

NT Phú Hữu, hạt Thủ Thiêm

Giuse M Phạm Hồng Thái 1956 1992

NT Hàng Sanh, hạt Gia Định

Giuse Ngô Viết Thanh 1974 2007

NT Bình An Thượng, Hạt Bình An

Giuse Nguyễn Văn Thanh 1956 1992

NT Bình Thuận, hạt Tân Sơn Nhì

Phêrô Hoàng Đình Thành 1965 1999

Trung tâm Mục vụ

Giuse Nguyễn Hiến Thành 1932 1961

NT Tam Hà, hạt Thủ Đức

Giuse Trần Phước Thành 1960 1992

NT Thánh Giuse, hạt Gò Vấp

Giuse Maria Quốc Thăng 1966 2001

NT Phú Trung, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Trần Cao Thăng 1971 2005

NT Bắc Dũng, hạt Xóm Mới

Giuse Nguyễn Quốc Thắng 1969 2003

NT Bình Đông, hạt Bình An

Giuse Trịnh Văn Thậm 1944 1972

NT Nhân Hoà, hạt Tân Sơn Nhì

Phanxicô X Trần Văn Thi 1957 1992

NT Lạc Quang, hạt Hóc Môn

Phêrô Nguyễn Văn Thiềm 1947 1973

NT Tân Hưng, hạt Xóm Mới

Félix Nguyễn Văn Thiện 1936 1967

NT Cầu Kho, hạt Sài Gòn

Hilariô Hoàng Đình Thiều 1940 2005

Hạt Thủ Đức

Giuse Đinh Đức Thịnh 1966 2001

NT An Bình, hạt Sài Gòn - Chợ Quán

Giuse M Đoàn Văn Thịnh 1952 1979

NT Xóm Chiếu, hạt Xóm Chiếu

Giuse Đinh Văn Thọ 1973 2003

NT Tân Trang, hạt Phú Thọ

Anrê Trần Minh Thông 1960 1992

NT Bình Chiểu, hạt Thủ Đức

Phanxicô X Nguyễn Ngọc Thu 1941 1970

NT Phaolô 3, hạt Tân Định

Phêrô Kiều Công Tùng 1964 1999

Đại Chủng Viện Thánh Giuse Sài Gòn

 

Đa Minh Ngọc Thủ 1952 1987

NT Tân Việt, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Trần Anh Thụ 1964 1998

NT Trung Bắc, hạt Xóm Mới

Antôn Phạm Gia Thuấn 1931 1961

NT Trung Chánh, hạt Hóc Môn

Giuse Nguyễn Thanh Thuần 1970 2003

Đại Chủng Viện

Antôn Nguyễn Đình Thục 1947 1973

NT Vinh Sơn Nghĩa Hoà, hạt Chí Hoà

Giuse Minh Thuỳ 1969 2007

NT Hoà Hưng, hạt Phú Thọ

Đa Minh Phạm Minh Thuỷ 1945 1972

NT Tân Thành, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Trần Văn Thụy 1946 1972

NT Bác Ái, hạt Gò Vấp

Phaolô Nguyễn Thực 1951 1987

NT Hà Đông, hạt Xóm Mới

Giuse Đinh Hiền Tiến 1956 1998

NT Phú Thọ Hoà, hạt Tân Sơn Nhì

Vinh Sơn Phạm Văn Tính 1957 1992

NT Bình Thọ, hạt Thủ Đức

Giuse Hoàng Kim Toan 1963 1998

NT Tân Hoà, hạt Phú Nhuận

Phêrô Nguyễn Quang Toàn 1946 1974

NT Môi Khôi, hạt Xóm Chiếu

Antôn Nguyễn Văn Toàn 1957 1992

Trung tâm Mục vụ TGP

Giuse Bùi Công Trác 1965 1999

Du học

Giuse Nguyễn Đức Trí 1968 2001

NT Trung Mỹ Tây, hạt Hóc Môn

Gioan B Trần Văn Trí 1974 2007

NT Thủ Đức, hạt Thủ Đức

Vinh Sơn Phạm Văn Trị 1944 1975

NT Văn Côi, hạt Tân Sơn Nhì

Phêrô Phan Khắc Triển 1973 2003

NT Cao Thái, hạt Thủ Thiêm

Giuse Nguyễn Hữu Triết 1945 1972

NT Tân Sa Châu, hạt Chí Hoà

Augustinô Nguyễn Văn Trinh 1942 1971

NT Vĩnh Hội, hạt Xóm Chiếu

Michael Phạm Trường Trinh 1971 2005

NT Ninh Phát, Hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Nguyễn Văn Trọng 1944 1970

NT Tân Phú Hoà, hạt Phú Thọ

Phêrô Nguyễn Văn Trọng 1963 1998

NT Công Thành, hạt Thủ Thiêm

Giuse Phạm Văn Trọng 1973 2007

Du học

Stêphanô Huỳnh Trụ 1942 1974

NT Phanxicô Xaviê, hạt Chợ Quán

Clêmentê Minh Trung 1961 1998

NT Chí Hoà, Hạt Chí Hoà

Giuse Phạm Công Trường 1964 2001

NT Bến Hải, hạt Gò Vấp

Luy Nguyễn Anh Tuấn 1962 1999

Học Viện Mục Vụ, hạt Sài Gòn

Giuse Phạm Đức Tuấn 1959 1992

NT Hạnh Thông Tây, Hạt Gò Vấp

Giuse Phạm Quốc Tuấn 1965 2001

NT Tân Đông, hạt Hóc Môn

Giuse Vương Tuấn 1960 1992

NT Chánh Toà, hạt Sài Gòn

Luca Trần Quang Tung 1968 2001

NT Nam Hải, hạt Bình An

Phêrô Kiều Công Tùng 1964 1999

Đại Chủng Viện Thánh Giuse

Giuse Mai Thanh Tùng 1953 1995

NT Gia Định, hạt Gia Định

Phêrô Nguyễn Thanh Tùng 1965 2001

NT Thị Nghè, Hạt Gia Định

Giuse Phạm Sỹ Tùng 1969 2005

NT Hiển Linh, Hạt Gia Định

Phêrô Nguyễn Quốc Tuý 1942 1969

NT Tân Thái Sơn, hạt Tân Sơn Nhì

Đa Minh Ngô Quang Tuyên 1948 1973

NT Phú Xuân, hạt Xóm Chiếu

Giuse Đoàn Văn Tuyến 1971 2005

NT Phú Hải, Hạt Phú Nhuận

Gioan B Nguyễn Quang Tuyến 1969 2003

Du học

Đa Minh Đinh Văn Vãng 1947 1973

NT Sao Mai, hạt Chí Hoà

Gioan K.Khẩu Tri Công Vị 1939 1968

NT Khiết Tâm, hạt Chí Hoà

Giuse Trịnh Văn Viễn 1944 1972

NT Bình An, hạt Bình An

Gioan Quang Việt 1962 1999

NT Mạctinho, hạt Sài Gòn

Antôn Đoàn Văn Vinh 1958 2006

TV Nguyễn Duy Khang, hạt Gia Định

Giuse Đỗ Xuân Vinh 1970 2001

Đại Chủng Viện Thánh Giuse

Martinô Trần Quang Vinh 1974 2005

NT Tắc Rỗi, hạt Xóm Chiếu

Phêrô Nguyễn Văn 1958 1992

ĐCV, hạt Sài Gòn

Giuse Nguyễn Đức 1963 1999

NT Mông Triệu, hạt Bình An

Phêrô Nguyễn Ngọc Vượng 1959 1992

NT Bùi Môn, hạt Hóc Môn

Denis Phạm Bùi Vượng 1965 2003

ĐCV

Ignatiô Hồ Văn Xuân 1947 1975

NT Gia Định, hạt Gia Định

Giuse Trịnh Tín Ý 1948 1975

NT Vinh Sơn, hạt Phú Thọ

Gioan Nguyễn Như Yêng 1942 1968

NT Tân Hiệp, hạt Hóc Môn

Gabriel Trịnh Công Chánh 1965 1999

NT Tân Quy, hạt Hóc Môn

Giuse Nguyễn Duy Diễm 1947 1975

NT Thánh Gia, hạt Tân Định

Phanxicô X. Trần Minh Hiếu 1972 2010

NT Khánh Hội, Hạt Xóm Chiếu

Phanxicô X. Nguyễn Văn Thanh 1971 2003

NT Bình Hưng, hạt Bình An.

Mactinô Chu Quang Định 2009

NT Phát Diệm, Hạt Phú Nhuận

Giuse Nguyễn Minh Đức 2009

NT Bùi Môn, hạt Hóc Môn

Inhaxiô Nguyễn Văn Đức 1962 2009

NT Chợ Đũi, hạt Sài Gòn - Chợ Quán

Phanxicô At Trần Đức Huấn 1973 2009

NT Phanxicô Xaviê, hạt Chợ Quán

Đaminh Lâm Quang Khánh 1968 2009

NT Bùi Phát, hạt Tân Định

Giuse Nguyễn Văn Lãnh 1972 2009

NT Tân Phú, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Trần Hoàng Quân 1976 2009

Du học

Giuse Nguyễn Hoàng Thanh 2009

NT Tân Thái Sơn, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Nguyễn Ngọc Thông 1974 2009

NT Thạch Đà, hạt Xóm Mới

Giuse Nguyễn Hữu Thức 2009

NT Xóm Chiếu, hạt Xóm Chiếu

Phêrô Giuse M. Thiên Trúc 2009

NT Hàng Sanh, Hạt Gia Định

Giuse Đặng Thanh Phong 1970 2009

NT Thuận Phát, Hạt Xóm CHiếu

Giuse Hoàng Đình Hải 1971 2010

NT Bắc Hà, hạt Phú Thọ

Giuse Dương 1955 1999

NT TV Bường, hạt Phú Thọ

Batôlômêô Nguyễn Hoàng 1975 2010

NT Trung Chánh, hạt Hóc Môn

Batôlômêô Nguyễn Hoàng 1975 2010

NT Xóm Chiếu, hạt Xóm Chiếu

Vinh Sơn Nguyễn Thế Thủ 1962 1992

NT Vườn Xoài, hạt Tân Định

Gioan B. Quốc Kiệt 1975 2009

NT Gia Định, hạt Gia Định

Giuse Hoàng Đình Hải 1971 2010

NT Bắc Hà, hạt Phú Thọ

Phanxicô X. Trần Minh Hiếu 1972 2010

NT Chí Hòa, hạt Chí Hòa

Giuse Mai Văn Hoàn 1970 2010

NT Thánh Phaolô, hạt Tân Sơn Nhì

Đa Minh Nguyễn Văn Trọng 1966 2010

NT Tân Sa Châu, hạt Chí Hòa

Gioakim Nguyễn Thành Tựu 1972 2010

NT Tân Hưng, Hạt Hóc Môn

Phêrô Phạm Quang Ân 1975 2011

Trung Tâm Mục Vụ, Hạt Sài Gòn Chợ Quán

Gioan B. Đào Quốc Chung 1976 2011

NT Trung Mỹ Tây, hạt Hóc Môn

Giuse Nguyễn Hữu Danh 1979 2011

NT Sao Mai, hạt Chí Hòa

Giuse Nguyễn Trọng Hiếu 1978 2011

NT Phú Nhuận, hạt Phú Nhuận

Đa Minh Nguyễn Tiến Hùng 1978 2011

NT Tân Chí Linh, hạt Chí Hòa

Vinh Sơn Đỗ Viết Khôi 1970 2011

NT Tử Đình, hạt Xóm Mới

Giuse Đinh Quang Lâm 1975 2011

NT Hạnh Thông Tây, hạt Gò Vấp

Phanxicô Ass. Hoàng Lâm 1977 2011

NT Tân Phước, hạt Phú Thọ

Giuse Hữu Phước 1969 2011

NT Phú Thọ Hòa, hạt Tân Sơn Nhì

Phêrô Ngô Lập Quốc 1977 2011

NT Phú Trung, hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Trần Viết Thái 1974 2011

NT Thái Bình, hạt Xóm Mới

Giuse Phạm Văn Thới 1969 2011

NT Thị Nghè, Hạt Gia Định

Giuse Cao Minh Triết 1980 2011

Đại Chủng Viện Thánh Giuse Sài Gòn

Giuse Ngô Vũ Anh Tuấn 1980 2011

Đại Chủng Viện Thánh Giuse Sài Gòn

Frédéric Cao Lê Minh Vương 1971 2011

NT Chợ Quán, hạt Sài Gòn-Chợ Quán

Martinô Bùi Huy Hòa 2011

Trung tâm Mục vụ

Giuse Nguyễn Văn Khiêm 2011

NT Xóm Chiếu, hạt Xóm Chiếu

Phaolô Phương Tiến 2012

NT Thiên Ân, Giáo hạt Tân Sơn Nhì

Phanxicô X. Nguyễn Tuấn Anh 2012

NT Thanh Đa, Giáo hạt Gia Định

Giuse Đỗ Đức Hạnh 2012

NT Tân Việt, Giáo hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Nguyễn Hoàng Chương 1977 2013

NT Chí Hoà, Hạt Chí Hoà

Phêrô Nguyễn Ngọc Châu 1978 2013

NT Bình An, Hạt Bình An

Đaminh Phạm Khắc Duy 1977 2013

NT Gò Vấp, Hạt Gò Vấp 

Giuse Phạm Công Minh 1969 2013

NT Tân Phú, Hạt Tân Sơn Nhì 

Giuse Nguyễn Cảnh Thịnh 1980 2013

NT An Nhơn, Hạt Xóm Mới

Gioan Baotixita Nguyễn Mạnh Toàn 1974 2013

NT. Thánh Nguyễn Duy Khang, Hạt Thủ Đức

Giuse Cẩm 1975 2013

NT Trung Bắc, Hạt Xóm Mới

Đaminh Nguyễn Khải 1977 2013

NT Thị Nghè, Hạt Gia Định

Giuse Đoàn Công Tuyên 1976 2013

NT Thiên Ân, Hạt Tân Sơn Nhì

Giuse Nguyễn Văn Tuyên 1977 2013

NT Vĩnh Hội, Hạt Xóm Chiếu

Antôn Mai Xuân Vinh 1975 2013

NT Tân Định, Hạt Tân Định

Giuse Nguyễn Quốc Vương 1977 2013

NT Tân Hưng, Hạt Hóc Môn

Martinô Trần Đình Khiêm Ái 23-11-2013

NT Bình Thuận, Tân Sơn Nhì

Giuse Trịnh Thanh Hoàng 23-11-2013

NT Bà Điểm, Hóc Môn

Phaolô Nguyễn Thông 23-11-2013

NT Fatima Bình Triệu, Thủ Đức

Giuse Ngô Văn Tỵ 23-11-2013

NT Bạch Đằng, Hóc Môn

Phaolô Huỳnh Quốc Vinh 23-11-2013

NT Th. Phanxicô Xaviê, Sài Gòn Chợ Quán

Giuse Đào Hoàng 23-11-2013

NT Trung Chánh, Hóc Môn