LINH MỤC NGHỈ HƯU

I. TẠI CÁC NHÀ HƯU DƯỠNG TRONG THÀNH PHỐ

a. Nhà Hưu dưỡng CHÍ HOÀ
149 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình - ĐT. 3864 0349
STT
Tên Thánh
Họ và Tên
Sinh
Năm Lm
Giáo phận
1
Lêô
Nguyễn Văn Hiền
1920
1945
TP.HCM
2
Luy
Trần Phúc Vỵ
1924
1948
TP.HCM
3
Phêrô
Dư Tác Thiện
1922
1950
TP.HCM
4
Giuse
Phan Du Vịnh
1924
1954
TP.HCM
5
Phaolô
Lê Tấn Thành
1927
1955
TP.HCM
6 Gioan B.  Nguyễn Văn Dư 1937 1962 TP.HCM
7
Đa Minh
Bùi Quang Tuyến
1937
1963
TP.HCM
8 Augustinô Phạm Mạnh Tri 1936 1963 TP.HCM
9
Alphongsô
Nguyễn Công Phương
1937
1967
TP.HCM
10 Gioan B. Huỳnh Văn Huệ (NB) 1940 1968 TP.HCM
11
Phêrô
Lê Thành Khoái (NB)
1941
1968
TP.HCM
12
Giuse
Đinh Quang Thịnh (NB)
1948
1977
TP.HCM
13
Phaolô
Trần Sơn Bích
1928
1957
Nha Trang
                                                                 

b. Nhà Hưu dưỡng Hà Nội
116/3 Hùng Vương, Phường 9, Quận 5 - ĐT. 3857 0400
STT
Tên thánh
Họ & Tên
Sinh
Năm LM
Giáo phận
1
Giuse
Phạm Văn Thăng
1928
1957
TP.HCM
2
Matthêô
Nguyễn Mạnh Thu
1930
1961
TP.HCM
3 Raphael Lê Trọng Thu (NB) 1941 1968 TP.HCM
4
Phanxicô X.
Lã Thanh Lịch
1918
1950
Đà Lạt
5
Phanxicô X.
Nguyễn Thượng Uyển
1924
1954
Long Xuyên
6
Ambrôsiô
Đỗ Bích Ngô
1930
1960
Quy Nhơn
7
Alphongsô
Trần Văn Đồng
1934
1963
 
8
Giuse
Trần Văn Nghị
1937
1965
Xuân Lộc
9
Sêbastianô
Đỗ Đức Phổ
1936
1966
Long Xuyên
10
Giuse
Nguyễn Tiến Khẩu
1940
1971
Buôn Ma Thuột
 
 
c. Nhà Hưu dưỡng THÁI BÌNH
56 Nguyễn Văn Lạc, Phường 19, Quận Bình Thạnh - ĐT. 3899 0719
STT
Tên thánh
Họ & Tên
Sinh
Năm LM
Giáo phận
1
 Giuse
 Bùi Đức Vượng
 1930
 1958
 Kontum
 
d. Nhà Hưu Dưỡng BÙI CHU
69 Trường Chinh, Phường 12, Quận Tân Bình - ĐT. 3949 0713
STT
Tên thánh
Họ & Tên
Sinh
Năm LM
Giáo phận
1
Giuse
Vũ Viết Hà
1928
1957
TP.HCM
2
Phêrô
Phạm Minh Công
1927
1957
TP.HCM
 

đ. Nhà Hưu dưỡng BẮC NINH
25 đường 9, KP.1, Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức - ĐT. 3896 1339
STT
Tên thánh
Họ & Tên
Sinh
Năm LM
Giáo phận
1
Phêrô
Nguyễn Thiện Thuật
1924
1952
TP.HCM
2
Giuse
Nguyễn Bá Chính
1925
1954
TP.HCM
3
Gioakim
Nguyễn Đăng Chí
1937
1966
TP.HCM
4
Tôma
Nguyễn Hữu Lễ
1946
1974
Vĩnh Long
5
Đaminh
Kiều Ngọc Linh
1958
2005
Phú Cường
 
e. Nhà Hưu Dưỡng PHÁT DIỆM
212 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp - ĐT. 3894 8059
STT
Tên thánh
Họ & Tên
 Sinh
Năm LM
Giáo phận
1
Bernarđô
Phạm Văn Quy
1912
1942
TP.HCM
2
Giuse
Nguyễn Văn Bút
1930
1958
TP.HCM
3
Antôn
Khổng Tiến Giác
1925
1954
Xuân Lộc
4
Phêrô
Vũ Văn Tự Chương
1928
1956
Nha Trang
5
Phanxicô X.
Dương Văn Mỹ
1928
1959
Vĩnh Long
6
Gioan
Phạm Đình Nhu
1928
1959
Xuân Lộc
7
Giuse
Khổng Năng Bao
1938
1968
Xuân Lộc
8
Phanxicô X.
Nguyễn Đức Quỳnh
1955
1980
Phát Diệm
 
f. Nhà Vãng Lai PHÁT DIỆM - PHÚ NHUẬN
100 Chiến Thắng, Phường 9, Quận Phú Nhuận - ĐT. 3845 8599
STT
Tên Thánh
Họ & Tên
Sinh
Năm LM
Giáo Phận
1
Grêgôriô
Trần Phương Phi
1921
1949
TP.HCM
2
Nicôla
Đinh Quang Điện
1919
1960
TP.HCM
3
Gioan B.
Trần Văn Hộ
1927
1958
Xuân Lộc
4
Phanxicô X.
Trần Hoà
1932
1962
Quy Nhơn
5
Phêrô
Dương Đình Tảo
1946
1975
Long Xuyên
 
g. Dòng Đồng Công
521 Tỉnh lộ 43, Phường Tam Phú, Quận Thủ Đức - ĐT. 3896 8471
STT
Tên Thánh
Họ & Tên
Sinh
Năm LM
Giáo Phận
1  Giuse Maria  Đinh Bình Định  1925  1953  TP.HCM
 
II. HƯU TẠI CÁC GIÁO XỨ - DÒNG TU - NHÀ RIÊNG
STT
Tên Thánh
Họ & Tên
Sinh
Năm LM
Địa chỉ
Giáo Phận
1
Gioan B.
Phạm Năng Trí
1922
1950
Gx. Phú Hải, Phú Nhuận
TP.HCM
2
Gioakim
Nguyễn Văn Hiếu
1924
1951
Gx. Thủ Thiêm
TP.HCM
3
Martinô
Lê Ngọc Khánh
1924
1952
Gx. Chánh Toà
TP.HCM
4
Gioan B.
Đinh Hữu Dong
1925
1955
Gx. Phú Thọ Hoà, Tân
Sơn Nhì
TP.HCM
5
Đôminicô
Võ Văn Tân
1927
1955
Gx. Tân Định
TP.HCM
6
Giuse
Trần Năng Luật
1928
1957
Gx. Châu Nam
TP.HCM
7
Ignatiô
Nguyễn Đức Chấn
1919
1944
CĐ Nữ Đa Minh, Bình Thọ,Thủ Đức
TP.HCM
8
Phanxicô X.
Đinh Quang Tịnh
1924
1953
 
TP.HCM
9
Luy
Cao Đức Thuận
1924
1955
150 Bùi Thị Xuân, Tân
Bình
TP.HCM
10 Giuse Đinh Cao Tùng 1927 1955 Gx. Tân Thái Sơn TP.HCM
11 Gioankim Vũ Ngọc Long 1933 1961 NR Cao Thái TP.HCM
12 Giuse  Nguyễn Hữu Bằng 1930 1958 NR Lương Hòa TP.HCM
13
Giuse
Nguyễn Thiện Toàn
1931
1958
Trụ sở Xuân Bích
TP.HCM
14
Phêrô
Nguyễn Hoàng Hai
1934
1962
NR Lái Thiêu
TP.HCM
15
Simon
Trương Xuân Thanh
1923
1945
Gx. Chợ Đũi, Sài Gòn
Kontum
16
Giuse
Đào Xuân Thanh
1937
1965
112/19 Tân Xuân, P.8,
Tân Bình
BMT
17
Giuse
Thân Văn Tường
1919
1954
Dòng Đa Minh Lạng Sơn
Long Xuyên
18
Antôn
Bùi Ngọc Trợ
1925
1954
209 Tôn Thất Thuyết, P.3, Q.4
Đà Nẵng
19
Đa Minh
Hoàng Duy Thanh
1927
1956
685/30/61 XVNT
Phú Cường
20  Giuse Nguyễn Công Định 1928 1958 62/42 Nguyễn Trãi, P.2, Q.5 Cần Thơ

 

 
Tổng kết
 
SỐ LM
NGHỈ HƯU
TC
CHÍ HOÀ

NỘI
THÁI BÌNH
BÙI
CHU
BẮC NINH
PHÁT DIỆM

ĐỒNG
CÔNG

GIÁO
XỨ
NHÀ RIÊNG
DÒNG
TU
Thuộc GP
55
13
10
 1
2
5
8
1
8
5
2
Ngoài GP
25
1
7
1

2
9
 

4
1